- cách – Wiktionary tiếng Việt
cách Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường Không để âm, điện, nhiệt truyền qua Cách âm Cách điện Cách nhiệt Cách thuỷ Có âm thanh như tiếng hai vật đụng
- Zalo - Đăng nhập Zalo
Đăng nhập Zalo Web để chat ngay trên máy tính Zalo Web gửi hình, video cực nhanh lên đến 1GB, phân loại khách hàng, quản lý nhóm tiện lợi
- cách là gì? Nghĩa của từ cách trong tiếng Việt. Từ điển . . .
- 2 đgt 1 Ngăn, tách ra hai bên bằng một vật hoặc khoảng trống, làm cho không tiếp liền nhau: Hai làng cách nhau một con sông Hai nhà cách nhau một bức trường 2 Không để âm, điện, nhiệt truyền qua: cách âm cách điện cách nhiệt cách thuỷ
- [Giới từ] Cách là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa? - Từ Điển . . .
Cách (trong tiếng Anh là way, method, manner tùy ngữ cảnh) là từ dùng để chỉ phương thức, lối làm, cách thức tiến hành một hành động hoặc chỉ quan hệ về khoảng cách, mức độ, sự phân biệt trong một số trường hợp nhất định
- How do you use cách in a sentence? - HiNative
In Vietnamese, "cách" is a versatile word that can be used in various ways in a sentence Here are a few common ways to use "cách": 1 As a noun: "cách" can mean "way" or "method" in English For example: - "Tôi không biết cách nấu mì " (I don't know how to cook noodles ) - "Anh ấy đã tìm ra cách giải quyết vấn đề "
- Cách (ngữ pháp) – Wikipedia tiếng Việt
Cách hay cách thể (tiếng Latinh: casus) là một trạng thái của danh từ, tính từ, và nhất là đại từ thường thấy trong các ngôn ngữ Ấn-Âu để biểu hiện chức thể trong một câu hay đề
- Nghĩa của từ Cách - Từ điển Việt - Việt
Động từ không tiếp nối nhau, vì ở giữa có một vật hoặc một khoảng không gian, thời gian nào đó hai nhà cách nhau một bức tường cách đây mấy năm
|